Phân phối Nòng xi lanh thủy lực giá tốt

Công ty Đức Thành là đơn vị Chuyên cung cấp nòng xi lanh thủy lực, nòng thủy lực, nòng xi lanh thủy lực, mua ống xi lanh thủy lực, Lòng xi lanh thủy lực, Nòng xilanh. Là đơn vị tiên phong và hàng đầu trong lĩnh vực thủy lực cùng với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, Chúng tôi luôn không ngừng hoàn thiện để đảm bảo chất lượng cho từng sản phẩm, đáp ứng nhu cầu đa dạng và sự hài lòng của khách hàng.

nong xi lanh thuy luc (1)
Nòng thủy lực, nòng xi lanh thủy lực, mua ống xi lanh thủy lực, Lòng xi lanh thủy lực, Nòng xilanh

Đức Thành™ là đơn vị tiên phong cũng như có bề dầy nhiều năm kinh nghiệm về việc phân phối các sản phẩm Nòng Ty Thủy Lực, Xy Lanh Thủy Lực, Nòng xi lanh thủy lực Tại Việt Nam. Hiện nay chúng tôi Chuyên cung cấp nòng thủy lực, nòng xi lanh thủy lực, mua ống xi lanh thủy lực, Lòng xi lanh thủy lực, Nòng xilanh – các sản phẩm Ty Thủy Lực với nhiều ưu điểm mới được bổ sung vào sản phẩm từ 2018 theo tiêu chuẩn ISO quốc tế. Tại công ty chúng tôi sản phẩm luôn sẵn có và đáp ứng hoàn toàn nhu cầu của mọi khách hàng và đại lý với số lượng lớn.

Chúng tôi cam kết chất lượng sản phẩm, giá thành và chính sách chăm sóc khách hàng luôn tốt nhất tại Việt Nam.



THÔNG TIN CHUNG VỀ NÒNG XI LANH THỦY LỰC

  • Các ống xi lanh thủy lực là phần chính của Nòng xi lanh thủy lực.
  • Lỗ bên trong của Nòng xi lanh thủy lực thường chính xác được  xử lý bởi nhàm chán, reaming, cán hoặc honing.By quá trình này có thể đảm bảo piston, niêm phong các yếu tố và các yếu tố hỗ trợ  di chuyển trơn tru, sau đó đảm bảo hiệu quả niêm phong và giảm mài mòn.
  • Nòng xi lanh thủy lực sẽ chịu áp lực lớn, vì vậy cần độ bền cao và độ cứng.
  • Vật liệu Nòng xi lanh thủy lực: JIS STKM13C, DIN ST52, SAE1020 hoặc Cơ khí xây dựng sử dụng ống thép carbon, thông số kỹ thuật khác có thể được thực hiện yêu cầu của khách hàng dựa trên.

BẢNG ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CỦA NÒNG XI LANH THỦY LỰC

Material ST52 | Tolerance:H18 heat treatment

ID
(mm)

0D
(mm)

Weight
(kg/m)

ID
mm

OD
mm

Weight
(kg/m)

ID

(mm)

OD

(mm)

Weight

(kg/m)

40

50

5.548

85

100

17.2

150

180

61.03

45

55

6.17

90

102

14.204

160

185

53.173

50

60

6.781

90

105

18.1

160

190

64.732

50

63

9.056

90

108

21.972

165

195

66.58

50

65

10.637

100

110

12.95

170

203

75.88

55

65

7.4

100

112

15.683

170

210

93.71

60

70

8.01

100

114

18.47

180

210

72.13

60

73

10.66

100

120

27.133

180

220

98.7

63

73

8.384

105

125

28.36

190

220

75.83

63

76

11.14

110

130

29.6

200

232

85.225

65

75

8.63

115

135

30.83

200

240

108.5

65

80

13.5

120

140

32.1

220

265

134,589

70

80

9.25

125

140

24.505

250

300

169.585

70

85

14.5

125

146

35.085

280

325

167.84

75

85

9.9

130

152

38.3

 

 

 

75

90

15.258

135

155

35.8

 

 

 

80

90

10.48

140

159

35.023

 

 

 

80

92

12.728

140

168

53.167

 

 

 

80

95

16.2

145

175

59.2

 

 

 

80

100

22.194

150

175

50.09

 

 

 

ĐĂNG KÝ BÁO GIÁ SẢN PHẨM

Nhập thông tin để nhận được báo giá từ chúng tôi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Contact Me on Zalo
Hotline 1 : 0915 1214 62 Hotline 2 : 0909 171 556 Hotline 3 : 098 4499 461